| Chi tiết kĩ thuật DAYTONA Plus |
| - Kiểu dáng: Máy xét nghiệm sinh hóa để bàn nhỏ gọn truy xuất ngẫu nhiên và hoàn toàn tự động |
| -Loại xét nghiệm: đơn và đa bước sóng, điểm cuối, động học, blank mẫu, thuốc thử và điện giải (Tùy chọn) |
| Công suất |
| - 270 test quang 1 giờ |
| - 450 test /1 giờ bao gồm ISE |
| Calibration |
| - Dùng hệ số Factor, tuyến tính, 2 điểm, hàm mũ, hàm log, nội suy đường cong spline, spline 2 |
| Cuvette: 72 cuvette bằng thủy tinh chịu nhiệt sử dụng được nhiều lần. |
| Chu kỳ: 13 giây |
| Quản lí dữ liệu: Lưu trữ 30,000 kết quả bệnh nhân, dễ dàng tham chiếu. |
| Nguyên lí phân tích: 12 bước sóng được lọc bằng phương pháp cách tử: 340, 380, 415, 450, 510, 546, 570, 600, 660, 700, 750 và 800nm |
| Phương pháp phân tích: Hấp thụ trực tiếp trong cuvette ( đơn hoặc đa bước sóng ) |
| Chuẩn giao tiếp: RS232 |
| Nhiệt độ ủ:37°C± 0.1°C |
| Hệ thống ISE: Tùy chọn |
| Kết nối với hệ thống mạng của phòng xét nghiệm theo chuẩn ASTM(qua cổng RS232) |
| Nguồn sáng: Đèn halogen, làm mát bằng quạt gió |
| Bảo dưỡng: Bảo dưỡng hàng ngày đơn giản, không yêu cầu truy nhập vào máy. Bảo dưỡng định kỳ 2 lần/năm. |
| Giao diện: Hệ điều hành Window |
| Kiểm chuẩn: Biểu đồ Levey-Jenning, chạy chuẩn hàng ngày, hàng tháng. |
| Thời gian phản ứng:10 phút(R1:5 phút,R2:5 phút) |
| Thể tích phản ứng: 100-350ul |
| Khả năng chứa thuốc thử: 50 vị trí làm lạnh cho 2 loại chai 20ml và 70ml |
| Nhiệt độ trữ lạnh:8-15°C |
| Nhận diện thuốc thử: Quét mã vạch. |
| Quản lí thuốc thử:Hệ thống quản lí dung tích thuốc thử, số test còn lại có thể thực hiện được, cảnh báo sắp hết thuốc thử, hết hạn thuốc thử và chuẩn. |
| Pipet dùng riêng cho thuốc thử, có khả năng cảm biến mực chất lỏng và va chạm. |
| Thể tích thuốc thử: +R1: 20-250ul(bước điều chỉnh:1ul) |
| +R2: 20-180ul(bước điều chỉnh:1ul) |
| Thêm mẫu: Có thể gián đoạn để bổ sung mẫu vào mọi thời điểm |
| Lưu trữ mẫu: 40 vị trí có thể tháo rời chứa mẫu, calib và control |
| Thể tích ống đựng mẫu: 100ul/50ul(cho bệnh nhi) |
| Pha loãng mẫu: Pha loãng trước và tự xét nghiệm lại với mẫu pha loãng, tăng thể tích hay giảm thể tích mẫu |
| Nhận diện mẫu: Quét mã vạch. |
| Pipet riêng cho mẫu thử với cảm biến mực chất lỏng, va chạm và cục đông. |
| Kích thước ống đựng mẫu: Nhiều loại ống (đường kính từ 12-16mm, chiều cao 55-100mm) |
| Loại mẫu xét nghiệm: huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và các loại chất lỏng trên bề mặt các chất kết tủa |
| Thể tích mẫu: 1.5-35ul(mức điều chỉnh 0.1ul) |
| Mẫu cấp cứu: Có chế độ ưu tiên đặt mẫu cấp cứu bất kỳ thời điểm nào. |
| Kênh đo: 50 kênh sinh hóa và 3 kênh điện giải(tùy chọn) |
| Tốc độ khuấy: Thiết lập ở 5 tốc độ. |
| Hệ thống khuấy: Kim khuấy đôi được bọc ngoài bởi teflon |
| Điều chỉnh nhiệt độ: Buồng khô |
| Nguồn nước yêu cầu: Nước cất NCCLS loại 1 hay loại 2 |
| Mức nước tiêu thụ: ≤5l/h |
| Hệ thống rửa: Có 12 bước rửa |
| Trọng lượng: 120kg |
| Kích thước: 870(L) x 670(D) x 625(H) |
| Bộ ISE chạy ion đồ ( Tuy Chọn) |